Dòng tiền chủ động

Tính từ toàn bộ lệnh khớp trong phiên: mua chủ động (khớp ở giá bán) và bán chủ động (khớp ở giá mua). Đơn vị: tỷ đồng.

Trạng thái thu dữ liệu khớp lệnh: phiên 2026-10-28 · xong: 32 · Đã thu khớp lệnh phiên 2026-10-28
Hệ thống tự thu từ 15:10 mỗi ngày giao dịch (thu bù được đến 08:45 sáng hôm sau), cần VNSTOCK_API_KEY. Lệnh lớn: giá trị khớp ≥ 500 triệu đồng.
Mua chủ động
190
tỷ đồng · 3,170 lệnh khớp
Bán chủ động
106
tỷ đồng
Ròng toàn danh mục
+84.4
25 mã mua ròng · 7 mã bán ròng
Lệnh lớn ròng
+24.5
độ phủ dữ liệu trung vị 15%

Mua ròng / bán ròng chủ động theo mã (tỷ đồng)

Cách đọc

  • Mua chủ động: người mua chấp nhận giá bán đang chào, thể hiện nhu cầu mua mạnh. Bán chủ động ngược lại.
  • Ròng = mua chủ động − bán chủ động. Ròng dương nhiều phiên liên tiếp thường cho thấy dòng tiền đang vào.
  • Tỷ lệ mua CĐ > 55% là bên mua chiếm ưu thế; < 45% là bên bán chiếm ưu thế.
  • Lệnh lớn ròng: chỉ tính lệnh khớp ≥ 500 triệu đồng, gần với hành vi của nhà đầu tư lớn.
  • Đóng/VWAP: giá đóng cửa so với giá bình quân theo khối lượng; dương nghĩa là cuối phiên giá được giữ trên mặt bằng chung.
  • Độ phủ: tổng khối lượng thu được / khối lượng ngày chính thức; gần 100% là dữ liệu đầy đủ.

Chi tiết theo mã · phiên 28/10/2026

Mã+/- %Mua CĐBán CĐ RòngTỷ lệ mua CĐLệnh lớn ròng Ròng 5 phiênRòng 20 phiênSố lệnh VWAPĐóng/VWAPĐộ phủTải
MSN +1.09 9.9 0.5 +9.5 95% +1.2 +7.4 +7.4 (2p) 99 74.10 +0.13% 8% ⬇
ACB +0.23 9.4 1.3 +8.0 87% +0.3 -0.7 -0.7 (2p) 99 21.36 -0.04% 22% ⬇
TCB -0.15 13.7 6.2 +7.5 69% +5.4 -18.7 -18.7 (2p) 100 33.50 -0.00% 19% ⬇
SHB -1.39 10.7 3.4 +7.3 76% +6.6 +9.1 +9.1 (2p) 99 10.66 -0.11% 20% ⬇
VCB +2.50 8.3 1.3 +7.0 86% +1.6 +8.9 +8.9 (2p) 100 57.45 +0.08% 9% ⬇
HDB +3.86 11.9 5.0 +6.9 71% +4.1 +8.4 +8.4 (2p) 100 22.85 -0.01% 14% ⬇
CTG +1.15 9.6 2.7 +6.8 78% +1.6 +9.0 +9.0 (2p) 99 30.66 +0.12% 16% ⬇
STB +0.89 9.7 3.0 +6.7 76% +6.2 +5.9 +5.9 (2p) 100 67.98 +0.03% 13% ⬇
VPB +1.29 6.3 1.0 +5.2 86% +0.0 -1.4 -1.4 (2p) 97 23.49 +0.03% 14% ⬇
TPB +2.36 12.0 7.8 +4.3 61% -1.3 +10.1 +10.1 (2p) 99 13.00 -0.00% 10% ⬇
VRE -1.23 3.9 0.7 +3.1 84% +1.1 +2.6 +2.6 (2p) 100 24.11 -0.03% 10% ⬇
VIB +0.35 5.8 2.8 +3.0 68% +2.1 +1.7 +1.7 (2p) 99 14.12 +0.20% 14% ⬇
MBB +0.25 4.0 0.9 +3.0 81% +1.0 +2.8 +2.8 (2p) 99 19.68 +0.08% 10% ⬇
BVH +2.95 3.3 0.4 +2.9 88% +0.0 +2.2 +2.2 (2p) 89 69.83 -0.05% 14% ⬇
MWG +0.40 4.6 2.2 +2.3 67% +0.9 +15.4 +15.4 (2p) 100 76.15 -0.20% 5% ⬇
VJC -1.05 4.3 2.5 +1.9 64% +0.9 -0.1 -0.1 (2p) 99 131.32 +0.14% 14% ⬇
GVR -0.16 3.0 1.4 +1.6 68% +1.0 +4.8 +4.8 (2p) 100 31.58 -0.27% 22% ⬇
LPB -0.78 3.9 2.4 +1.5 62% +0.7 +1.5 +1.5 (2p) 100 38.19 -0.24% 20% ⬇
VNM +1.04 3.8 2.3 +1.5 63% +0.0 +19.0 +19.0 (2p) 100 58.11 +0.15% 16% ⬇
HCM + -2.09 3.3 1.9 +1.4 63% -0.7 +1.4 +1.4 (1p) 99 23.49 -0.17% 18% ⬇
GAS -1.52 3.1 1.8 +1.3 63% +0.5 +1.0 +1.0 (2p) 100 77.88 -0.23% 30% ⬇
SSI -0.25 4.0 3.5 +0.6 54% -1.4 -1.2 -1.2 (2p) 100 19.75 +0.01% 10% ⬇
SSB +0.32 0.9 0.6 +0.3 60% +0.0 -1.4 -1.4 (2p) 100 15.75 +0.65% 5% ⬇
SAB +0.23 0.9 0.6 +0.3 59% +0.0 +0.2 +0.2 (2p) 99 42.81 +0.21% 16% ⬇
PLX +0.14 2.8 2.6 +0.2 52% +0.0 +2.6 +2.6 (2p) 100 35.32 +0.07% 18% ⬇
HSG + +0.00 3.2 3.3 -0.1 49% +0.7 -0.2 -0.2 (2p) 100 11.00 +0.95% 31% ⬇
VHM +0.00 9.1 9.2 -0.1 50% +0.7 -40.3 -40.3 (2p) 100 63.62 -0.18% 18% ⬇
HPG -1.19 2.4 3.7 -1.3 39% -1.2 +0.8 +0.8 (2p) 94 20.76 -0.07% 14% ⬇
FPT -2.53 3.9 5.5 -1.6 42% -1.1 -5.9 -5.9 (2p) 100 54.05 -0.08% 8% ⬇
BCM -1.85 1.2 2.8 -1.6 30% +0.0 +0.3 +0.3 (2p) 100 39.82 -0.04% 21% ⬇
BID +0.00 5.0 7.4 -2.4 40% -2.8 -3.8 -3.8 (2p) 100 33.69 -0.13% 18% ⬇
VIC +0.33 12.5 15.2 -2.7 45% -3.6 +7.3 +7.3 (2p) 100 240.81 +0.08% 16% ⬇

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp. Bấm ⬇ để tải toàn bộ lệnh khớp của mã trong phiên (CSV nén: giờ, giá, khối lượng, chiều mua/bán).

Kết quả phân tích và dự đoán chỉ mang tính tham khảo phục vụ nghiên cứu, không phải khuyến nghị mua bán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.