Theo dõi đề xuất

Các cổ phiếu hệ thống đề xuất mua, đang nắm giữ, đã bán và kết quả lãi/lỗ · hệ thống chạy thực tế từ 27/10/2026

Lệnh đã đóng
89
Tỷ lệ thắng 19% · giữ TB 13 phiên
Lãi/lỗ TB mỗi lệnh
-2.97%
Lệnh lãi +4.66% · lệnh lỗ -4.77%
Lãi/lỗ đã chốt
-56,645,698 đ
Hệ số lợi nhuận 0.15 · 10,000,000 đ/lệnh
Đang nắm giữ
4 mã
Tạm tính +12,372,395 đ (+34.86% TB)

Đề xuất cho phiên giao dịch tới

MUA
TCB
Tín hiệu 2026-10-27 · tổng điểm 73 · mua ở giá mở cửa phiên tới
Giá đóng cửa
186.77
MUA
VJC
Tín hiệu 2026-10-27 · tổng điểm 72 · mua ở giá mở cửa phiên tới
Giá đóng cửa
12.18

Lãi/lỗ đã chốt lũy kế

Đang nắm giữ

MãNguồnNgày muaGiá muaGiá hiện tại Lãi/lỗ %Lãi/lỗ (đ)KLSố phiênĐiểm hiện tạiTrạng thái
SHBKiểm chứng 2026-05-2215.58 31.10 +98.82%+9,251,328 đ 600113 56 Nắm giữ
GVRKiểm chứng 2026-10-0537.55 43.85 +16.31%+1,226,810 đ 20017 66 Nắm giữ
HPGKiểm chứng 2026-09-1815.34 17.70 +14.92%+1,375,644 đ 60028 67 Nắm giữ
BIDKiểm chứng 2026-10-1655.08 60.50 +9.40%+518,613 đ 1008 73 Nắm giữ

Lịch sử lệnh đã bán (89)

MãNguồnNgày muaGiá muaNgày bánGiá bán Số phiênLãi/lỗ %Lãi/lỗ (đ)Lý do bán
VIBKiểm chứng 2026-09-2852.12 2026-10-1449.41 12-5.58%-291,161 đ Điểm giảm còn 43 (< 50)
VJCKiểm chứng 2026-10-0511.81 2026-10-0911.12 4-6.22%-588,452 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
BIDKiểm chứng 2026-09-0152.77 2026-09-2452.54 17-0.83%-44,076 đ Điểm giảm còn 43 (< 50)
VICKiểm chứng 2026-09-1480.08 2026-09-2376.18 7-5.25%-421,051 đ Điểm giảm còn 41 (< 50)
VIBKiểm chứng 2026-09-0348.45 2026-09-2249.82 13+2.42%+234,559 đ Điểm giảm còn 43 (< 50)
VCBKiểm chứng 2026-09-1460.65 2026-09-1856.83 4-6.67%-405,325 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
TPBKiểm chứng 2026-09-0965.95 2026-09-1863.06 7-4.76%-314,657 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
HPGKiểm chứng 2026-09-1014.91 2026-09-1514.14 3-5.54%-496,621 đ Điểm giảm còn 50 (< 50)
GVRKiểm chứng 2026-08-0633.77 2026-09-1436.42 27+7.42%+501,628 đ Điểm giảm còn 41 (< 50)
VNMKiểm chứng 2026-07-2091.30 2026-09-0292.62 32+1.04%+95,186 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
SABKiểm chứng 2026-08-1034.87 2026-08-3130.64 15-12.48%-871,800 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
ACBKiểm chứng 2026-07-14214.62 2026-08-31222.22 34+3.13%+672,338 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
HPGKiểm chứng 2026-08-2014.73 2026-08-2614.28 4-3.44%-304,660 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
VJCKiểm chứng 2026-08-0411.36 2026-08-1810.41 10-8.73%-794,481 đ Điểm giảm còn 38 (< 50)
TCBKiểm chứng 2026-08-11190.82 2026-08-14186.19 3-2.82%-538,155 đ Điểm giảm còn 50 (< 50)
LPBKiểm chứng 2026-08-040.65 2026-08-120.64 6-1.93%-192,426 đ Điểm giảm còn 39 (< 50)
VCBKiểm chứng 2026-07-1658.13 2026-08-1055.47 17-4.96%-288,583 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
SSBKiểm chứng 2026-07-1089.71 2026-08-0791.88 20+2.01%+180,588 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
GVRKiểm chứng 2026-07-2833.84 2026-08-0333.13 4-2.49%-168,708 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
BCMKiểm chứng 2026-07-2119.64 2026-07-3018.56 7-5.88%-577,889 đ Điểm giảm còn 45 (< 50)
TCBKiểm chứng 2026-07-21190.95 2026-07-30185.02 7-3.49%-667,989 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
VIBKiểm chứng 2026-07-1646.71 2026-07-2945.22 9-3.58%-334,665 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
GASKiểm chứng 2026-07-1717.22 2026-07-2816.66 7-3.64%-313,702 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
LPBKiểm chứng 2026-07-200.66 2026-07-230.65 3-1.91%-190,536 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
VNMKiểm chứng 2026-07-1389.41 2026-07-1788.98 4-0.88%-78,620 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
BCMKiểm chứng 2026-06-0917.19 2026-07-1317.53 24+1.57%+135,230 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
VCBKiểm chứng 2026-06-1855.14 2026-07-1354.83 17-0.96%-52,959 đ Điểm giảm còn 40 (< 50)
GASKiểm chứng 2026-06-2917.22 2026-07-1016.29 9-5.78%-498,318 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
TCBKiểm chứng 2026-06-24188.89 2026-07-10184.46 12-2.73%-517,389 đ Điểm giảm còn 45 (< 50)
SABKiểm chứng 2026-07-0327.64 2026-07-0827.57 3-0.65%-54,145 đ Điểm giảm còn 41 (< 50)
ACBKiểm chứng 2026-05-22185.83 2026-07-07214.34 32+14.88%+2,769,484 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
BIDKiểm chứng 2026-06-1549.83 2026-07-0645.41 15-9.23%-921,641 đ Cắt lỗ (giảm ≥ 7%)
VICKiểm chứng 2026-06-2281.38 2026-06-2976.48 5-6.40%-521,287 đ Điểm giảm còn 36 (< 50)
GASKiểm chứng 2026-06-1517.09 2026-06-2515.80 8-7.92%-677,608 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
SABKiểm chứng 2026-06-1628.65 2026-06-2228.19 4-2.00%-172,072 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
TCBKiểm chứng 2026-06-10184.84 2026-06-19183.52 7-1.11%-205,665 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
VREKiểm chứng 2026-06-059.76 2026-06-189.15 9-6.62%-647,472 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
VNMKiểm chứng 2026-05-2587.95 2026-06-1289.88 14+1.79%+157,314 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
GASKiểm chứng 2026-06-0816.75 2026-06-1216.75 4-0.40%-33,466 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
TCBKiểm chứng 2026-05-22188.51 2026-06-03175.68 8-7.18%-1,355,154 đ Điểm giảm còn 43 (< 50)
BIDKiểm chứng 2026-05-1846.41 2026-05-2944.00 9-5.57%-517,969 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
HDBKiểm chứng 2026-05-1256.57 2026-05-2251.87 8-8.67%-491,481 đ Cắt lỗ (giảm ≥ 7%)
HPGKiểm chứng 2026-05-1215.20 2026-05-2014.34 6-6.04%-551,218 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
SHBKiểm chứng 2026-05-1415.14 2026-05-2014.53 4-4.41%-401,387 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
VNMKiểm chứng 2026-05-1479.28 2026-05-2077.91 4-2.12%-168,405 đ Điểm giảm còn 40 (< 50)
STBKiểm chứng 2026-04-0345.19 2026-05-1546.74 30+3.02%+273,085 đ Điểm giảm còn 46 (< 50)
TCBKiểm chứng 2026-04-28181.91 2026-05-11170.98 9-6.38%-1,163,055 đ Điểm giảm còn 39 (< 50)
SHBKiểm chứng 2026-04-3014.95 2026-05-0714.91 5-0.67%-59,830 đ Điểm giảm còn 45 (< 50)
BVHKiểm chứng 2026-04-1326.68 2026-05-0627.10 17+1.17%+93,707 đ Điểm giảm còn 46 (< 50)
HPGKiểm chứng 2026-04-2814.08 2026-05-0413.91 4-1.60%-158,130 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
HDBKiểm chứng 2026-03-1751.36 2026-04-2854.61 30+5.90%+303,633 đ Điểm giảm còn 39 (< 50)
TCBKiểm chứng 2026-04-03175.47 2026-04-20169.60 11-3.73%-655,661 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
VICKiểm chứng 2026-04-0981.36 2026-04-1477.41 3-5.24%-426,558 đ Điểm giảm còn 45 (< 50)
VJCKiểm chứng 2026-02-2310.67 2026-04-0911.54 33+7.72%+742,656 đ Điểm giảm còn 50 (< 50)
VICKiểm chứng 2026-03-1083.83 2026-04-0184.10 16-0.08%-6,633 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
GASKiểm chứng 2026-02-1915.59 2026-03-3116.07 28+2.67%+249,845 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
STBKiểm chứng 2026-03-2542.39 2026-03-3039.19 3-7.92%-672,295 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
VREKiểm chứng 2026-03-199.31 2026-03-248.86 3-5.21%-486,152 đ Điểm giảm còn 36 (< 50)
ACBKiểm chứng 2025-12-10152.42 2026-03-23174.81 73+14.23%+2,172,495 đ Điểm giảm còn 39 (< 50)
SHBKiểm chứng 2026-01-2013.66 2026-03-2014.69 43+7.11%+680,974 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
VHMKiểm chứng 2026-03-04771.77 2026-03-09767.46 3-0.96%-738,919 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
SABKiểm chứng 2026-02-1733.31 2026-03-0529.56 12-11.61%-1,162,128 đ Cắt lỗ (giảm ≥ 7%)
MWGKiểm chứng 2026-02-061149.80 2026-02-271009.56 15-12.55%-14,449,332 đ Cắt lỗ (giảm ≥ 7%)
VICKiểm chứng 2026-02-0384.77 2026-02-2579.31 16-6.82%-578,574 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
VHMKiểm chứng 2026-02-04780.70 2026-02-16726.94 8-7.26%-5,674,820 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
GASKiểm chứng 2026-01-2015.30 2026-02-0915.00 14-2.35%-216,237 đ Điểm giảm còn 41 (< 50)
SABKiểm chứng 2026-01-0730.17 2026-02-0428.16 20-7.03%-637,693 đ Điểm giảm còn 46 (< 50)
VHMKiểm chứng 2026-01-14710.52 2026-01-28696.34 10-2.39%-1,698,555 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
STBKiểm chứng 2026-01-0746.25 2026-01-1542.68 6-8.09%-749,170 đ Cắt lỗ (giảm ≥ 7%)
MWGKiểm chứng 2026-01-02853.73 2026-01-09835.90 5-2.48%-2,120,426 đ Điểm giảm còn 45 (< 50)
VPBKiểm chứng 2025-12-03203.37 2026-01-08197.14 26-3.45%-702,883 đ Điểm giảm còn 40 (< 50)
BIDKiểm chứng 2025-12-2546.31 2026-01-0646.15 8-0.74%-69,013 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
BVHKiểm chứng 2026-01-0126.11 2026-01-0624.55 3-6.35%-498,142 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
VNMKiểm chứng 2025-12-2288.44 2025-12-2984.69 5-4.62%-409,471 đ Điểm giảm còn 39 (< 50)
MWGKiểm chứng 2025-12-10906.23 2025-12-22790.02 8-13.17%-11,954,767 đ Điểm giảm còn 45 (< 50)
GASKiểm chứng 2025-12-0915.68 2025-12-2214.78 9-6.12%-576,256 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
BVHKiểm chứng 2025-12-0826.89 2025-12-1926.14 9-3.18%-256,673 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
TCBKiểm chứng 2025-12-12172.37 2025-12-17158.52 3-8.40%-1,450,425 đ Điểm giảm còn 40 (< 50)
SABKiểm chứng 2025-11-1328.45 2025-12-1227.52 21-3.65%-312,422 đ Điểm giảm còn 46 (< 50)
BIDKiểm chứng 2025-11-1146.32 2025-12-1043.71 21-6.01%-557,787 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
TCBKiểm chứng 2025-11-10168.35 2025-12-09172.89 21+2.29%+385,594 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
FPTKiểm chứng 2025-11-1490.13 2025-12-0482.62 14-8.70%-785,217 đ Điểm giảm còn 43 (< 50)
ACBKiểm chứng 2025-12-01139.12 2025-12-04140.78 3+0.79%+109,930 đ Điểm giảm còn 40 (< 50)
BCMKiểm chứng 2025-11-0719.61 2025-12-0319.26 18-2.18%-213,775 đ Điểm giảm còn 44 (< 50)
VREKiểm chứng 2025-11-0710.75 2025-12-0310.72 18-0.68%-65,598 đ Điểm giảm còn 47 (< 50)
BVHKiểm chứng 2025-11-2526.11 2025-12-0125.73 4-1.85%-145,049 đ Điểm giảm còn 49 (< 50)
MSNKiểm chứng 2025-11-1452.58 2025-11-2851.69 10-2.08%-109,794 đ Điểm giảm còn 40 (< 50)
LPBKiểm chứng 2025-11-100.87 2025-11-240.80 10-8.41%-835,653 đ Điểm giảm còn 48 (< 50)
HDBKiểm chứng 2025-11-0754.84 2025-11-1853.70 7-2.47%-135,658 đ Điểm giảm còn 50 (< 50)

Kết quả theo mã

MãLệnhThắngTB/lệnhTổng (đ)
ACB4 100%+8.26%+5,724,247 đ
GVR2 50%+2.46%+332,920 đ
SHB3 33%+0.68%+219,757 đ
SSB1 100%+2.01%+180,588 đ
MSN1 0%-2.08%-109,794 đ
TPB1 0%-4.76%-314,657 đ
HDB3 33%-1.75%-323,506 đ
VIB3 33%-2.25%-391,267 đ
VNM5 40%-0.96%-403,996 đ
VJC3 33%-2.41%-640,277 đ
BCM3 33%-2.16%-656,434 đ
VPB1 0%-3.45%-702,883 đ
VCB3 0%-4.20%-746,867 đ
FPT1 0%-8.70%-785,217 đ
BVH4 25%-2.55%-806,157 đ
STB3 33%-4.33%-1,148,380 đ
VRE3 0%-4.17%-1,199,222 đ
LPB3 0%-4.08%-1,218,615 đ
HPG4 0%-4.16%-1,510,629 đ
VIC5 0%-4.75%-1,954,103 đ
GAS7 14%-3.36%-2,065,742 đ
BID5 0%-4.48%-2,110,486 đ
SAB6 0%-6.24%-3,210,260 đ
TCB9 11%-3.73%-6,167,899 đ
VHM3 0%-3.53%-8,112,294 đ
MWG3 0%-9.40%-28,524,525 đ

Quy tắc đề xuất

  • Mua: tổng điểm ≥ 70 sau phiên → mua ở giá mở cửa phiên kế tiếp.
  • Nắm giữ: tối thiểu 3 phiên (cổ phiếu về tài khoản sau T+2).
  • Bán: tổng điểm < 50, hoặc giá giảm ≥ 7% so với giá mua (cắt lỗ) → bán ở giá mở cửa phiên kế tiếp.
  • Lãi/lỗ: đã trừ phí 0.15% mỗi chiều và thuế bán 0.1%; mỗi lệnh 10,000,000 đ, làm tròn lô 100 cổ phiếu.
  • Thực tế là đề xuất hệ thống đã đưa ra từ ngày chạy; Kiểm chứng là chạy lại quy tắc trên 250 phiên trước đó bằng dự đoán ngoài mẫu.
Kết quả phân tích và dự đoán chỉ mang tính tham khảo phục vụ nghiên cứu, không phải khuyến nghị mua bán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.