Kiểm tra bất kỳ mã nào trên HOSE, HNX, UPCoM. Mã chưa có dữ liệu sẽ được tải tự động (khoảng 1–2 phút).

TLG

53.00 -4.68% phiên 28/10/2026 Phân tích chi tiết
Dự báo xu hướng 5 phiên tới
GIẢM
0/13 mô hình dự đoán tăng · xác suất tăng trung bình 43.0% (của 7 mô hình có ý nghĩa thống kê)
Mô hình bỏ phiếu
↑ Tăng 0Giảm 13 ↓
Ngưỡng kết luận TĂNG/GIẢM: xác suất ≥ 55% / ≤ 45% và ít nhất 2/3 mô hình đồng thuận
Phân tích kỹ thuật
44/100 tổng điểm Trung tính
Xu hướng Đi ngang · điểm kỹ thuật 41 · RSI 42

Dự đoán của từng mô hình

Mô hìnhXác suất tăngAUC chungĐúng hướng với TLG
Hồi quy Logistic Đang dùng ✓
Thống kê
46.2% 0.511 –
Kết hợp (Voting) ✓
Kết hợp
46.0% 0.510 –
Máy vector hỗ trợ (SVM) ✓
Biên lề
47.8% 0.510 –
AdaBoost ✓
Boosting
29.2% 0.508 –
Rừng ngẫu nhiên ✓
Tổ hợp cây
46.9% 0.508 –
Naive Bayes ✓
Thống kê
39.7% 0.508 –
Rừng cực ngẫu nhiên
Tổ hợp cây
47.6% 0.507 –
Gradient Boosting ✓
Boosting
44.9% 0.507 –
Mạng nơ-ron (MLP)
Mạng nơ-ron
39.8% 0.506 –
XGBoost
Boosting
42.2% 0.504 –
LightGBM
Boosting
46.3% 0.504 –
Cây quyết định
Cây
44.3% 0.503 –
K láng giềng gần nhất
Khoảng cách
49.5% 0.499 –

"Đúng hướng" là tỷ lệ phiên mô hình dự đoán đúng chiều tăng/giảm của chính mã này trên dữ liệu ngoài mẫu (mã ngoài danh mục huấn luyện nên chưa có thống kê riêng). Thanh màu lệch phải là nghiêng tăng, lệch trái là nghiêng giảm.

Diễn biến 60 phiên: giá và xác suất tăng

Lý do chấm điểm kỹ thuật

  • MA20 cắt lên/nằm trên MA50
  • Xu hướng dài hạn tăng (trên MA200)
  • Khối lượng lớn kèm giá giảm (áp lực bán)

Mốc giá quan trọng

Hỗ trợ gần (đáy 20 phiên)53.00 +0.0%
Kháng cự gần (đỉnh 20 phiên)57.50 +8.5%
MA20 / MA5054.99 / 53.40
MA200 (xu hướng dài hạn)49.73
Dải Bollinger53.16 – 56.82
Đỉnh / đáy 52 tuần58.26 / 42.24
Biên độ dao động TB (ATR)1.14 2.2%/phiên
Độ biến động năm hóa27%

Hiệu suất giá

1 tuần-5.5%
1 tháng+0.8%
3 tháng+15.0%
6 tháng+8.9%
1 năm+19.1%
Kết quả phân tích và dự đoán chỉ mang tính tham khảo phục vụ nghiên cứu, không phải khuyến nghị mua bán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.