Kiểm tra bất kỳ mã nào trên HOSE, HNX, UPCoM. Mã chưa có dữ liệu sẽ được tải tự động (khoảng 1–2 phút).

QNS

49.90 -0.80% phiên 28/10/2026 Phân tích chi tiết
Dự báo xu hướng 5 phiên tới
NGHIÊNG GIẢM
5/13 mô hình dự đoán tăng · xác suất tăng trung bình 48.7% (của 7 mô hình có ý nghĩa thống kê)
Mô hình bỏ phiếu
↑ Tăng 5Giảm 8 ↓
Ngưỡng kết luận TĂNG/GIẢM: xác suất ≥ 55% / ≤ 45% và ít nhất 2/3 mô hình đồng thuận
Phân tích kỹ thuật
50/100 tổng điểm Trung tính
Xu hướng Tăng · điểm kỹ thuật 50 · RSI 47

Dự đoán của từng mô hình

Mô hìnhXác suất tăngAUC chungĐúng hướng với QNS
Hồi quy Logistic Đang dùng ✓
Thống kê
49.9% 0.511 –
Kết hợp (Voting) ✓
Kết hợp
50.3% 0.510 –
Máy vector hỗ trợ (SVM) ✓
Biên lề
49.9% 0.510 –
AdaBoost ✓
Boosting
43.1% 0.508 –
Rừng ngẫu nhiên ✓
Tổ hợp cây
49.1% 0.508 –
Naive Bayes ✓
Thống kê
46.9% 0.508 –
Rừng cực ngẫu nhiên
Tổ hợp cây
49.6% 0.507 –
Gradient Boosting ✓
Boosting
51.8% 0.507 –
Mạng nơ-ron (MLP)
Mạng nơ-ron
47.2% 0.506 –
XGBoost
Boosting
50.3% 0.504 –
LightGBM
Boosting
51.2% 0.504 –
Cây quyết định
Cây
50.1% 0.503 –
K láng giềng gần nhất
Khoảng cách
49.5% 0.499 –

"Đúng hướng" là tỷ lệ phiên mô hình dự đoán đúng chiều tăng/giảm của chính mã này trên dữ liệu ngoài mẫu (mã ngoài danh mục huấn luyện nên chưa có thống kê riêng). Thanh màu lệch phải là nghiêng tăng, lệch trái là nghiêng giảm.

Diễn biến 60 phiên: giá và xác suất tăng

Lý do chấm điểm kỹ thuật

  • MA20 cắt lên/nằm trên MA50
  • Xu hướng dài hạn tăng (trên MA200)

Mốc giá quan trọng

Hỗ trợ gần (đáy 20 phiên)49.00 -1.8%
Kháng cự gần (đỉnh 20 phiên)53.10 +6.4%
MA20 / MA5050.99 / 49.54
MA200 (xu hướng dài hạn)46.77
Dải Bollinger48.59 – 53.39
Đỉnh / đáy 52 tuần53.10 / 37.23
Biên độ dao động TB (ATR)1.23 2.5%/phiên
Độ biến động năm hóa21%

Hiệu suất giá

1 tuần-0.2%
1 tháng-1.2%
3 tháng+7.4%
6 tháng+13.6%
1 năm+17.2%
Kết quả phân tích và dự đoán chỉ mang tính tham khảo phục vụ nghiên cứu, không phải khuyến nghị mua bán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.