Kiểm tra bất kỳ mã nào trên HOSE, HNX, UPCoM. Mã chưa có dữ liệu sẽ được tải tự động (khoảng 1–2 phút).

IDC

36.00 +0.00% phiên 28/10/2026 Phân tích chi tiết
Dự báo xu hướng 5 phiên tới
NGHIÊNG GIẢM
5/13 mô hình dự đoán tăng · xác suất tăng trung bình 50.0% (của 7 mô hình có ý nghĩa thống kê)
Mô hình bỏ phiếu
↑ Tăng 5Giảm 8 ↓
Ngưỡng kết luận TĂNG/GIẢM: xác suất ≥ 55% / ≤ 45% và ít nhất 2/3 mô hình đồng thuận
Phân tích kỹ thuật
55/100 tổng điểm Trung tính
Xu hướng Đi ngang · điểm kỹ thuật 60 · RSI 64

Dự đoán của từng mô hình

Mô hìnhXác suất tăngAUC chungĐúng hướng với IDC
Hồi quy Logistic Đang dùng ✓
Thống kê
49.8% 0.511 –
Kết hợp (Voting) ✓
Kết hợp
49.4% 0.510 –
Máy vector hỗ trợ (SVM) ✓
Biên lề
49.6% 0.510 –
AdaBoost ✓
Boosting
48.1% 0.508 –
Rừng ngẫu nhiên ✓
Tổ hợp cây
49.8% 0.508 –
Naive Bayes ✓
Thống kê
54.7% 0.508 –
Rừng cực ngẫu nhiên
Tổ hợp cây
50.1% 0.507 –
Gradient Boosting ✓
Boosting
48.6% 0.507 –
Mạng nơ-ron (MLP)
Mạng nơ-ron
52.0% 0.506 –
XGBoost
Boosting
50.2% 0.504 –
LightGBM
Boosting
48.9% 0.504 –
Cây quyết định
Cây
50.1% 0.503 –
K láng giềng gần nhất
Khoảng cách
48.0% 0.499 –

"Đúng hướng" là tỷ lệ phiên mô hình dự đoán đúng chiều tăng/giảm của chính mã này trên dữ liệu ngoài mẫu (mã ngoài danh mục huấn luyện nên chưa có thống kê riêng). Thanh màu lệch phải là nghiêng tăng, lệch trái là nghiêng giảm.

Diễn biến 60 phiên: giá và xác suất tăng

Lý do chấm điểm kỹ thuật

  • Giá trên MA20
  • MA20 cắt lên/nằm trên MA50
  • Giá dưới MA200
  • RSI 64 vùng mạnh
  • MACD trên đường tín hiệu

Mốc giá quan trọng

Hỗ trợ gần (đáy 20 phiên)32.80 -8.9%
Kháng cự gần (đỉnh 20 phiên)36.80 +2.2%
MA20 / MA5034.81 / 33.32
MA200 (xu hướng dài hạn)36.77
Dải Bollinger32.84 – 36.78
Đỉnh / đáy 52 tuần45.72 / 27.71
Biên độ dao động TB (ATR)1.11 3.1%/phiên
Độ biến động năm hóa26%

Hiệu suất giá

1 tuần+3.2%
1 tháng+7.5%
3 tháng+11.8%
6 tháng-9.7%
1 năm+22.5%
Kết quả phân tích và dự đoán chỉ mang tính tham khảo phục vụ nghiên cứu, không phải khuyến nghị mua bán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.