Kiểm tra bất kỳ mã nào trên HOSE, HNX, UPCoM. Mã chưa có dữ liệu sẽ được tải tự động (khoảng 1–2 phút).

HCM

23.45 -2.09% phiên 28/10/2026 Phân tích chi tiết
Dự báo xu hướng 5 phiên tới
NGHIÊNG GIẢM
4/13 mô hình dự đoán tăng · xác suất tăng trung bình 48.1% (của 7 mô hình có ý nghĩa thống kê)
Mô hình bỏ phiếu
↑ Tăng 4Giảm 9 ↓
Ngưỡng kết luận TĂNG/GIẢM: xác suất ≥ 55% / ≤ 45% và ít nhất 2/3 mô hình đồng thuận
Phân tích kỹ thuật
48/100 tổng điểm Trung tính
Xu hướng Đi ngang · điểm kỹ thuật 47 · RSI 46

Dự đoán của từng mô hình

Mô hìnhXác suất tăngAUC chungĐúng hướng với HCM
Hồi quy Logistic Đang dùng ✓
Thống kê
48.9% 0.511 –
Kết hợp (Voting) ✓
Kết hợp
49.4% 0.510 –
Máy vector hỗ trợ (SVM) ✓
Biên lề
49.3% 0.510 –
AdaBoost ✓
Boosting
43.1% 0.508 –
Rừng ngẫu nhiên ✓
Tổ hợp cây
49.0% 0.508 –
Naive Bayes ✓
Thống kê
46.3% 0.508 –
Rừng cực ngẫu nhiên
Tổ hợp cây
49.4% 0.507 –
Gradient Boosting ✓
Boosting
50.5% 0.507 –
Mạng nơ-ron (MLP)
Mạng nơ-ron
49.5% 0.506 –
XGBoost
Boosting
49.6% 0.504 –
LightGBM
Boosting
51.9% 0.504 –
Cây quyết định
Cây
50.1% 0.503 –
K láng giềng gần nhất
Khoảng cách
56.5% 0.499 –

"Đúng hướng" là tỷ lệ phiên mô hình dự đoán đúng chiều tăng/giảm của chính mã này trên dữ liệu ngoài mẫu (mã ngoài danh mục huấn luyện nên chưa có thống kê riêng). Thanh màu lệch phải là nghiêng tăng, lệch trái là nghiêng giảm.

Diễn biến 60 phiên: giá và xác suất tăng

Lý do chấm điểm kỹ thuật

  • Xu hướng dài hạn tăng (trên MA200)
  • MACD trên đường tín hiệu
  • Gần đỉnh 52 tuần

Mốc giá quan trọng

Hỗ trợ gần (đáy 20 phiên)22.50 -4.1%
Kháng cự gần (đỉnh 20 phiên)24.50 +4.5%
MA20 / MA5023.64 / 23.66
MA200 (xu hướng dài hạn)22.32
Dải Bollinger22.81 – 24.47
Đỉnh / đáy 52 tuần27.35 / 6.64
Biên độ dao động TB (ATR)0.58 2.5%/phiên
Độ biến động năm hóa594%

Hiệu suất giá

1 tuần-3.3%
1 tháng-4.1%
3 tháng-6.2%
6 tháng+2.2%
1 năm+21.3%
Kết quả phân tích và dự đoán chỉ mang tính tham khảo phục vụ nghiên cứu, không phải khuyến nghị mua bán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.