Kiểm tra bất kỳ mã nào trên HOSE, HNX, UPCoM. Mã chưa có dữ liệu sẽ được tải tự động (khoảng 1–2 phút).

DXS

4.88 -2.59% phiên 28/10/2026 Phân tích chi tiết
Dự báo xu hướng 5 phiên tới
NGHIÊNG GIẢM
4/13 mô hình dự đoán tăng · xác suất tăng trung bình 47.8% (của 7 mô hình có ý nghĩa thống kê)
Mô hình bỏ phiếu
↑ Tăng 4Giảm 9 ↓
Ngưỡng kết luận TĂNG/GIẢM: xác suất ≥ 55% / ≤ 45% và ít nhất 2/3 mô hình đồng thuận
Phân tích kỹ thuật
29/100 tổng điểm Tiêu cực
Xu hướng Giảm · điểm kỹ thuật 10 · RSI 40

Dự đoán của từng mô hình

Mô hìnhXác suất tăngAUC chungĐúng hướng với DXS
Hồi quy Logistic Đang dùng ✓
Thống kê
47.9% 0.511 –
Kết hợp (Voting) ✓
Kết hợp
49.5% 0.510 –
Máy vector hỗ trợ (SVM) ✓
Biên lề
48.6% 0.510 –
AdaBoost ✓
Boosting
45.8% 0.508 –
Rừng ngẫu nhiên ✓
Tổ hợp cây
49.1% 0.508 –
Naive Bayes ✓
Thống kê
42.5% 0.508 –
Rừng cực ngẫu nhiên
Tổ hợp cây
49.4% 0.507 –
Gradient Boosting ✓
Boosting
51.5% 0.507 –
Mạng nơ-ron (MLP)
Mạng nơ-ron
49.7% 0.506 –
XGBoost
Boosting
51.4% 0.504 –
LightGBM
Boosting
53.0% 0.504 –
Cây quyết định
Cây
50.1% 0.503 –
K láng giềng gần nhất
Khoảng cách
49.5% 0.499 –

"Đúng hướng" là tỷ lệ phiên mô hình dự đoán đúng chiều tăng/giảm của chính mã này trên dữ liệu ngoài mẫu (mã ngoài danh mục huấn luyện nên chưa có thống kê riêng). Thanh màu lệch phải là nghiêng tăng, lệch trái là nghiêng giảm.

Diễn biến 60 phiên: giá và xác suất tăng

Lý do chấm điểm kỹ thuật

  • Giá dưới MA200
  • MACD trên đường tín hiệu
  • Khối lượng lớn kèm giá giảm (áp lực bán)
  • Gần đáy 52 tuần

Mốc giá quan trọng

Hỗ trợ gần (đáy 20 phiên)4.61 -5.5%
Kháng cự gần (đỉnh 20 phiên)5.35 +9.6%
MA20 / MA504.98 / 5.41
MA200 (xu hướng dài hạn)6.71
Dải Bollinger4.70 – 5.26
Đỉnh / đáy 52 tuần12.75 / 4.61
Biên độ dao động TB (ATR)0.18 3.7%/phiên
Độ biến động năm hóa39%

Hiệu suất giá

1 tuần-6.9%
1 tháng-6.3%
3 tháng-13.8%
6 tháng-32.2%
1 năm-55.6%
Kết quả phân tích và dự đoán chỉ mang tính tham khảo phục vụ nghiên cứu, không phải khuyến nghị mua bán. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.